Tìm bộ phận lắp ráp ở nhà máy và xem sơ đồ bộ phận.
Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
Cửa Cabin dành cho Máy san có Động cơ Cat®, Phía Trái
Cat
Chiều dài (inc)
40,8
Chiều rộng (inc)
10,3
Chiều cao (inc)
65,9
Cửa cabin bên trái của xe tải địa hình Cat®
Cat
Vật liệu
Không được chỉ định
Chiều dài (inc)
41,5
Chiều rộng (inc)
4,8
Chiều cao (inc)
52,9
Cửa cabin bên trái của Cat®
Cat
Material
Sealants / Adhesives Adhesive,Silicone / MQ / VMQ / PMQ Rubber,Polyurethane Adhesive
Cửa bên phải cabin máy san ủi Cat®
Cat
Material
Sealants / Adhesives Adhesive,Cyanoacrylate Adhesive,Polyurethane Adhesive
Cửa cabin bên trái của Cat® nằm ở phía bên trái của buồng lái, cho phép người vận hành tiếp cận buồng lái đồng thời tăng cường an toàn và an ninh
Cat
Material
Sealants / Adhesives Adhesive,Cyanoacrylate Adhesive,Polyurethane Adhesive
Cat® Right Hand Engine Hood Access Door provides access to the engine compartment for maintenance and repairs, ensuring ease of servicing and inspection
Cat
Vật liệu
Chất bịt kín/Chất kết dính Chất kết dính,Nhựa Polyester
Cửa bên phải cabin Cat®
Cat
Material
Silicone / MQ / VMQ / PMQ Rubber,Sealants / Adhesives Adhesive
Cat® Engine Enclosure Door provides secure access to the engine compartment while ensuring protection and containment of engine components
Cat
Vật liệu
Nhựa Polyester
Cat® Operator Cabin Side Access Door serves as the entry point for operators to the cabin and helps to prevent unauthorized access
Cat
Cat® Cab Door provides access to the operator's cab from the right side of the equipment, ensuring secure entry and exit for operators
Cat
Vật liệu
Chất kết dính Cyanoacrylate,Chất kết dính Polyurethane,Chất bịt kín / Chất kết dính Chất kết dính
Cat® Cabin Door provides a secure access point to enclosed operator spaces, helping protect interior components and support safe entry
Cat
Material
Alloy Steel,Acrylic Adhesive,Alloy Mixed: Metal
Cat® Operator Cabin Left Hand Door provides a secure barrier to safeguard the operator from external hazards and protects against impact
Cat
Vật liệu
Chất kết dính Polyurethane,Chất kết dính Cyanoacrylate,Chất bịt kín / Chất kết dính Chất kết dính
Cửa buồng lái của người vận hành dài 1550,4 mm Cat® có bảng điều khiển
Cat
Material
Sealants / Adhesives Adhesive,Acrylic Adhesive,Alloy Mixed: Metal
Cat® Cabin Left Hand Door provides access to the Operator's Compartment
Cat
1 - 16 trong số 1200 kết quả
1 - 16 trong số 1200 kết quả
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.